băng ca

Học thuật
Thân thiện
băng ca

Người bị thương được đặt nằm trên băng ca để đưa vào xe cứu thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để khiêng người bệnh hoặc người bị nạn: "băng ca" một loại cáng, thường dạng phẳng, tay cầmhai đầu, dùng để vận chuyển người ốm, người bị thương hoặc người đã qua đời một cách an toàn cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các y tá nhẹ nhàng đặt bệnh nhân lên băng ca để đưa vào phòng cấp cứu.
    • Sau vụ tai nạn, nạn nhân được khiêng bằng băng ca ra xe cứu thương.
    • Băng ca trong bệnh viện thường có thể điều chỉnh độ cao bánh xe để di chuyển dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặt lên băng ca": hành động chuyển người bệnh/nạn nhân lên dụng cụ vận chuyển này.

    • Lực lượng cứu hộ phải hết sức cẩn thận khi đặt nạn nhân lên băng ca để tránh gây thương tích thêm.
  • "khiêng/vận chuyển bằng băng ca": mô tả phương thức di chuyển đặc thù.

    • Đường hầm chật hẹp khiến việc khiêng bằng băng ca trở nên rất khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Băng-ca: Đây cách viết dấu nối, thường gặp trong các văn bản , từ mượn gốc Pháp ().
  • Cáng: Từ thuần Việt, có nghĩa tương tự, chỉ dụng cụ dùng để khiêng người bệnh hoặc người đã mất.
  • Võng/cáng võng: Loại cáng làm bằng vải hoặc lưới, có thể đung đưa, thường dùng trong quân đội hoặcđịa hình hiểm trở.
Từ đồng nghĩa
  • Cáng: (như giải thíchtrên).
  • Kiệu: Thường chỉ đồ dùng để khiêng người ngồi, ít dùng trong y tế khẩn cấp.
Các cụm từ liên quan

(Từ "băng ca" danh từ, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo kiểu phrasal verb. Các cụm từ thường gặp các cụm danh từ hoặc động từ đi kèm.) - Xe băng ca: Xe chuyên dụng được thiết kế để chở băng ca bệnh nhân, thường xe cứu thương. - Băng ca cứu thương: Băng ca được trang bị trên xe cứu thương, có thể gấp gọn dây đai cố định.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "băng ca". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các ngữ cảnh y tế, cứu hộ.)

băng ca

Người bị thương được đặt nằm trên băng ca để đưa vào xe cứu thương.

  1. băng-ca dt. (Pháp: brancard) Cán dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn: Đặt nạn nhân lên băng-ca.

Từ chứa "băng ca"